Nghĩa của từ "honors change manners" trong tiếng Việt

"honors change manners" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

honors change manners

US /ˈɑːnərz tʃeɪndʒ ˈmænərz/
UK /ˈɒnəz tʃeɪndʒ ˈmænəz/
"honors change manners" picture

Thành ngữ

địa vị thay đổi tính cách, giàu đổi bạn sang đổi vợ

a proverb suggesting that when a person attains a high position or wealth, their behavior and attitude toward others often change, usually for the worse

Ví dụ:
Since he was promoted to CEO, he doesn't even speak to his old friends; truly, honors change manners.
Kể từ khi được thăng chức CEO, anh ta thậm chí không còn nói chuyện với những người bạn cũ; đúng là địa vị thay đổi tính cách.
I hope your success doesn't prove the saying that honors change manners.
Tôi hy vọng thành công của bạn không chứng minh cho câu nói địa vị thay đổi tính cách.